D6M3VU3C77UDVRSEK5G0
Giới thiệu
Đặc tính nổi bật
Thông số kỹ thuật
Bảng giá
Màu sắc
Liên hệ

HONDA BLADE 110 cc

Với tem xe mới, Blade mang một diện mạo đầy mạnh mẽ, khỏe khoắn, tạo nên phong cách thể thao và năng động cho người lái.

Số bước:

4-stroke

Hệ thống treo trước

Telescopic

Hệ thống treo sau:

hydraulic Damper

Kiểu truyền tải:

Manual

Hệ thống nhiên liệu:

ECU

Loại:

Scooter

Đặc tính nổi bật

Thân xe vuốt gọn
Thiết kế mang tính khí động học, phần nhựa ốp gọn và vuốt theo chiều dài giúp xe thanh thoát hơn.
Thiết kế phía sau trẻ trung
Cụm đèn hậu liền khối, được vuốt gọn tạo cảm giác chắc chắn và trẻ trung cho Blade 110 khi nhìn từ phía sau.
Tem xe mới phong cách
Honda Blade sở hữu tem mới ấn tượng và thuôn gọn dọc thân xe. Đặc biệt, phiên bản thể thao còn sở hữu.
Ống xả thể thao
Ống xả chếch cao tạo vẻ đẹp khỏe khoắn, hòa quyện tuyệt vời với thiết kế năng động của chiếc xe.
Mặt đồng hồ hiện đại
Mặt đồng hồ hiện đại sở hữu đường nét tinh tế, các thông số được hiển thị đầy đủ, giúp người điều khiển quan sát thuận tiện.
Sang số êm ái, dễ dàng
Việc rút ngắn hành trình thao tác sang số và giảm độ nặng của cần số cho người lái cảm giác sang số êm ái, dễ dàng hơn.
Cảm giác lái xe nhẹ nhàng
Những ưu thế nổi bật như sự điều chỉnh mang tính tổng thể về động cơ và thiết kế mang tính khí động học, trọng lượng xe nhẹ
Ổ khóa đa năng 3 trong 1
Ổ khóa được thiết kế hiện đại bao gồm khóa điện, khóa cổ và khóa từ – tăng tính an toàn, dễ sử dụng và chống rỉ sét hiệu quả.

Thông số kỹ thuật

Khối lượng bản thân:
Phiên bản tiêu chuẩn: 98kg - Phiên bản thể thao: 99kg
Độ cao yên:
769 mm
Khoảng sáng gầm xe:
141 mm
Dung tích bình xăng:
3,7 lít
Kích cỡ lớp trước/ sau:
Trước: 70/90 -17 M/C 38P - Sau: 80/90 - 17 M/C 50P
Phuộc trước:
Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau:
Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ:
Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
Công suất tối đa:
6,18 kW/7.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy:
0,8 lít sau khi thay nhớt - 1,0 lít sau khi rã máy
Mức tiêu thụ nhiên liệu:
1,85l/100km
Hộp số:
Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động:
Hệ thống khởi động
Moment cực đại:
8,65 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích xy-lanh:
109,1 cm3

Giá xe Honda Blade 110

Blade 110 có 3 phiên bản, tương tự như , tính đến hiện tại, giá xe Honda Blade 110 vẫn đang giữ mức ổn định từ ngày đầu ra mắt đến nay, thậm chí tại một số đại lý Honda, giá xe Blade rẻ hơn so với giá đề xuất nhà máy từ 500 đến 1 triệu đồng, nguyên nhân giá xe Blade 110 thấp hơn vì khách hàng vẫn ưa chuộng dòng xe Wave Alpha 110 hơn cả, cụ thể giá xe Wave Blade 110 như sau:
Giá xe Honda Blade 110 2021 phanh cơ – vành nan hoa: 18 triệu
Giá xe Honda Blade 110 2021 phanh đĩa – vành nan hoa: 19.5 triệu
Giá xe Honda Blade 110 2021 phanh đĩa – vành đúc: 20.5 triệu

Bảng giá xe Honda Wave Blade 110 tại các đại lý TP. HCM, Hà Nội và Bình Dương:

Phiên bản
Giá đề xuất
Giá đại lý
Giá lăn bánh tạm tính
Blade phanh cơ
18.890.000
19.000.000
22.010.500
Blade phanh đĩa
19.890.000
19.900.000
22.910.500
Blade vành đúc
20.890.000
20.900.000
23.910.500

MÀU SẮC Honda Blade 110

YÊU CẦU TƯ VẤN, BÁO GIÁ

Quý khách vui lòng để lại thông tin, Tư vấn bán hàng sẽ gọi lại ngay!

Gửi ngay
Bằng cách tiếp tục bấm "Gửi ngay", bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng của của chúng tôi. Click vào đây để xem thông tin chi tiết.
Tố Hữu, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
0909 999 999
cskh.webcake@gmail.com
Giới thiệu
Blog
Kho giao diện
Phần mềm spa
Hướng dẫn
Nhóm hỗ trợ
Đại lý
Affiliate
Chatbot
Hotline

0909 999 999

TẢI APP WEBCAKE